THUÊ XE LIÊN TỈNH UY TÍN, ĐƯA ĐÓN TẬN NƠI 24/7 – ĐẶT NHANH 5 PHÚT
DỊCH VỤ CHO THUÊ XE CÓ TÀI XẾ
DÒNG XE PHỤC VỤ
BẢNG GIÁ THUÊ XE CÓ TÀI XẾ HỒ CHÍ MINH VÀ CÁC TỈNH
Xe Liên Tỉnh 247 mang đến dịch vụ thuê xe đi tỉnh (có tài xế) tại TP.HCM và khắp các tỉnh thành phía Nam, nhiều lựa chọn xe 4-7-16 chỗ. Hãy liên hệ với chúng tôi qua zalo để được giá ưu đãi nhất! **Giá không áp dụng cho ngày lễ tết
BẢNG GIÁ THUÊ XE LIÊN TỈNH CÓ TÀI XẾ - GỌI LÀ CÓ XE NGAY
BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE 4 CHỖ CÓ TÀI XẾ TRỌN GÓI MỚI NHẤT
Xe 4 chỗ đi khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận
✈️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ ĐƯA ĐÓN SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT
| Tuyến đường | Giá |
| Sân bay ⇄ Quận 1 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 3 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 4 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 5 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 6 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 8 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 10 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 11 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Thạnh | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Gò Vấp | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Phú Nhuận | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Bình | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Phú | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 7 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 12 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Tân | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ TP. Thủ Đức | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Hóc Môn | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Nhà Bè | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Củ Chi | 500.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Dương | 450.000đ |
| Sân bay ⇄ Biên Hòa | 450.000đ |
| Sân bay ⇄ Long Thành | 550.000đ |
| Sân bay ⇄ Mỹ Tho | 800.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Giờ | 800.000đ |
| Sân bay ⇄ Vũng Tàu | 800.000đ |
| Sân bay ⇄ Tây Ninh | 800.000đ |
| Sân bay ⇄ Bến Tre | 900.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Thơ | 1.400.000đ |
| Sân bay ⇄ Đà Lạt | 2.500.000đ |
| Sân bay ⇄ Nha Trang | 2.800.000đ |
⏰ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 THEO GIỜ
| Gói dịch vụ | Giá |
| Thuê xe 2 giờ | 400.000đ |
| Thuê xe 4 giờ | 700.000đ |
| Thuê xe 6 giờ | 900.000đ |
| Thuê xe 8 giờ | 1.100.000đ |
| Thuê xe 10 giờ | 1.400.000đ |
| Thuê xe 12 giờ | 1.600.000đ |
🌴 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ ĐI TUYẾN MIỀN TÂY
| Tuyến đường | Km | 1 chiều | Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Mỹ Tho | 70 | 800.000đ | 1.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cai Lậy | 85 | 900.000đ | 1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Gò Công | 75 | 800.000đ | 1.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bến Tre | 90 | 900.000đ | 1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Trà Vinh | 135 | 1.250.000đ | 1.900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Long | 135 | 1.250.000đ | 1.900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sa Đéc | 140 | 1.300.000đ | 1.900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cần Thơ | 170 | 1.400.000đ | 2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cao Lãnh | 160 | 1.500.000đ | 2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Xuyên | 190 | 1.600.000đ | 2.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sóc Trăng | 230 | 1.900.000đ | 2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Rạch Giá | 250 | 2.000.000đ | 2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Châu Đốc | 250 | 2.000.000đ | 2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bạc Liêu | 280 | 2.100.000đ | 3.100.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Tiên | 320 | 2.500.000đ | 3.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cà Mau | 320 | 2.600.000đ | 3.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Năm Căn | 340 | 2.800.000đ | 3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đất Mũi | 400 | 3.000.000đ | 4.200.000đ |
🚗 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN ĐÔNG NAM BỘ
| Tuyến đường | Km | 1 chiều | Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Dĩ An | 20 | 250.000đ | 500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Thuận An | 25 | 250.000đ | 500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bình Dương | 30 | 450.000đ | 800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Biên Hòa | 35 | 500.000đ | 800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Nhơn Trạch | 40 | 450.000đ | 800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Thành | 55 | 600.000đ | 900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vũng Tàu | 100 | 850.000đ | 1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hồ Tràm | 125 | 950.000đ | 1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tây Ninh | 100 | 900.000đ | 1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đồng Xoài | 120 | 1.000.000đ | 1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phước Long | 180 | 1.500.000đ | 2.200.000đ |
🚧 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ ĐI TUYẾN CỬA KHẨU
| Tuyến đường | Km | 1 chiều | Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Mộc Bài | 70 | 750.000đ | 1.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tho Mo | 100 | 900.000đ | 1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tân Nam | 150 | 1.300.000đ | 2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hoa Lư | 150 | 1.300.000đ | 2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Xa Mát | 150 | 1.300.000đ | 2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hoàng Diệu | 190 | 1.600.000đ | 2.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Xương | 250 | 2.100.000đ | 3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Bình | 260 | 2.100.000đ | 3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tịnh Biên | 270 | 2.200.000đ | 3.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Khánh Bình | 280 | 2.200.000đ | 3.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Tiên | 320 | 2.600.000đ | 3.600.000đ |
⛰️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN TÂY NGUYÊN
| Tuyến đường | Km | 1 chiều | Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Bảo Lộc | 190 | 1.700.000đ | 2.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Gia Nghĩa | 230 | 1.900.000đ | 3.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đà Lạt | 300 | 2.400.000đ | 3.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Buôn Ma Thuột | 350 | 3.000.000đ | 5.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Pleiku | 500 | 4.000.000đ | 6.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Kon Tum | 550 | 4.300.000đ | 7.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Măng Đen | 580 | 4.500.000đ | 7.300.000đ |
🌊 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN MIỀN TRUNG
| Tuyến đường | Km | 1 chiều | Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Phan Thiết | 180 | 1.400.000đ | 2.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Mũi Né | 200 | 1.450.000đ | 2.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phan Rang | 330 | 2.500.000đ | 4.100.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cam Ranh | 400 | 2.600.000đ | 4.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Nha Trang | 430 | 2.800.000đ | 4.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tuy Hòa | 520 | 3.800.000đ | 6.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Quy Nhơn | 650 | 5.500.000đ | 8.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Quảng Ngãi | 820 | 6.100.000đ | 9.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hội An | 930 | 7.300.000đ | 11.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đà Nẵng | 950 | 7.500.000đ | 11.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Huế | 1.050 | 8.000.000đ | 12.500.000đ |
🏔️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN MIỀN BẮC
| Tuyến đường | Km | 1 chiều | Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Hà Nội | 1.720 | 17.000.000đ | 29.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bắc Ninh | 1.750 | 17.500.000đ | 30.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ninh Bình | 1.820 | 18.000.000đ | 31.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hải Phòng | 1.850 | 18.500.000đ | 32.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hạ Long | 1.900 | 19.000.000đ | 33.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sa Pa | 2.080 | 21.500.000đ | 38.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Giang | 2.250 | 23.000.000đ | 41.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cao Bằng | 2.350 | 24.000.000đ | 43.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Điện Biên | 2.550 | 26.000.000đ | 47.000.000đ |
BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE 7 CHỖ CÓ TÀI XẾ TRỌN GÓI MỚI NHẤT
Xe 7 chỗ đi khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận.
✈️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ ĐƯA ĐÓN SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT
| Tuyến Đường | Giá |
| Sân bay ⇄ Quận 1 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 3 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 4 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 5 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 6 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 8 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 10 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 11 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Thạnh | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Gò Vấp | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Phú Nhuận | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Bình | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Phú | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 7 | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 12 | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Tân | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ TP Thủ Đức | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ Hóc Môn | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ Nhà Bè | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ Củ Chi | 600.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Dương | 500.000đ |
| Sân bay ⇄ Biên Hòa | 500.000đ |
| Sân bay ⇄ Long Thành | 600.000đ |
| Sân bay ⇄ Mỹ Tho | 900.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Giờ | 900.000đ |
| Sân bay ⇄ Vũng Tàu | 900.000đ |
| Sân bay ⇄ Bến Tre | 1.000.000đ |
| Sân bay ⇄ Tây Ninh | 900.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Thơ | 1.500.000đ |
| Sân bay ⇄ Đà Lạt | 2.700.000đ |
| Sân bay ⇄ Nha Trang | 3.000.000đ |
⏰ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ THEO GIỜ
| Gói Dịch Vụ | Giá |
| Thuê xe 2 giờ | 500.000đ |
| Thuê xe 4 giờ | 800.000đ |
| Thuê xe 6 giờ | 1.100.000đ |
| Thuê xe 8 giờ | 1.300.000đ |
| Thuê xe 10 giờ | 1.600.000đ |
| Thuê xe 12 giờ | 1.800.000đ |
🌴 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN MIỀN TÂY
| Tuyến Đường | Km | 1 Chiều | Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Mỹ Tho | 70 | 900.000đ | 1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cai Lậy | 85 | 1.000.000đ | 1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Gò Công | 75 | 950.000đ | 1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bến Tre | 90 | 1.000.000đ | 1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Trà Vinh | 135 | 1.350.000đ | 2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Long | 135 | 1.350.000đ | 2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bình Minh | 145 | 1.400.000đ | 2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sa Đéc | 140 | 1.390.000đ | 2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cần Thơ | 170 | 1.500.000đ | 2.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cao Lãnh | 160 | 1.650.000đ | 2.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Xuyên | 190 | 1.750.000đ | 2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sóc Trăng | 230 | 2.000.000đ | 3.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vị Thanh | 220 | 2.000.000đ | 3.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ngã Bảy | 220 | 2.000.000đ | 2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Rạch Giá | 250 | 2.100.000đ | 3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Châu Đốc | 250 | 2.200.000đ | 3.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tịnh Biên | 270 | 2.300.000đ | 3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bạc Liêu | 280 | 2.300.000đ | 3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tri Tôn | 280 | 2.400.000đ | 3.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hòn Đất | 280 | 2.300.000đ | 3.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Kiên Lương | 300 | 2.500.000đ | 3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Tiên | 320 | 2.700.000đ | 4.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cà Mau | 320 | 2.800.000đ | 3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Năm Căn | 380 | 3.000.000đ | 4.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đất Mũi | 400 | 3.200.000đ | 4.500.000đ |
🚗 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN ĐÔNG NAM BỘ
| Tuyến Đường | Km | 1 Chiều | Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Dĩ An | 20 | 300.000đ | 600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Thuận An | 25 | 300.000đ | 600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Nhơn Trạch | 40 | 500.000đ | 900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bình Dương | 30 | 500.000đ | 900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Biên Hòa | 35 | 550.000đ | 900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Thành | 55 | 650.000đ | 1.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Trảng Bom | 65 | 700.000đ | 1.100.000đ |
| TP.HCM ⇄ Dầu Giây | 70 | 850.000đ | 1.350.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bến Cát | 55 | 700.000đ | 1.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tân Uyên | 60 | 700.000đ | 1.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phú Mỹ | 75 | 700.000đ | 1.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Khánh | 90 | 900.000đ | 1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vũng Tàu | 100 | 900.000đ | 1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Xuyên Mộc | 130 | 950.000đ | 1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tây Ninh | 100 | 950.000đ | 1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hồ Tràm | 125 | 1.000.000đ | 1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Chơn Thành | 100 | 1.000.000đ | 1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đồng Xoài | 120 | 1.100.000đ | 1.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phước Long | 180 | 1.700.000đ | 2.500.000đ |
🚧 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN CỬA KHẨU
| Tuyến Đường | Km | 1 Chiều | Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Mộc Bài | 70 | 850.000đ | 1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Tho Mo | 100 | 1.000.000đ | 1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Tân Nam | 150 | 1.500.000đ | 2.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hoa Lư | 150 | 1.500.000đ | 2.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Xa Mát | 150 | 1.500.000đ | 2.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Hoàng Diệu | 190 | 1.700.000đ | 2.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Xương | 250 | 2.300.000đ | 3.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Long Bình | 260 | 2.400.000đ | 3.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tịnh Biên | 270 | 2.400.000đ | 3.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Khánh Bình | 280 | 2.400.000đ | 3.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Tiên | 320 | 2.800.000đ | 3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Giang Thành | 330 | 3.000.000đ | 4.000.000đ |
⛰️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN TÂY NGUYÊN
| Tuyến Đường | Km | 1 Chiều | Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Bảo Lộc | 190 | 1.900.000đ | 2.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Gia Nghĩa | 230 | 2.100.000đ | 3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đà Lạt | 300 | 2.600.000đ | 3.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Buôn Ma Thuột | 350 | 3.200.000đ | 5.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Buôn Hồ | 370 | 3.400.000đ | 5.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ea Kar | 390 | 3.500.000đ | 5.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Pleiku | 500 | 4.200.000đ | 6.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Kon Tum | 550 | 4.500.000đ | 7.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ An Khê | 520 | 4.500.000đ | 6.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Măng Đen | 580 | 4.700.000đ | 7.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ayun Pa | 560 | 4.800.000đ | 7.200.000đ |
🌊 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN MIỀN TRUNG
| Tuyến Đường | Km | 1 Chiều | Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Phan Thiết | 180 | 1.500.000đ | 2.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Mũi Né | 200 | 1.550.000đ | 2.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phan Rang | 330 | 2.700.000đ | 4.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ninh Chữ | 340 | 2.800.000đ | 4.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cam Ranh | 400 | 2.800.000đ | 4.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Nha Trang | 430 | 3.000.000đ | 5.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Hy | 350 | 3.000.000đ | 4.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ninh Hòa | 470 | 3.300.000đ | 5.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tuy Hòa | 520 | 4.000.000đ | 6.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sông Cầu | 550 | 4.300.000đ | 6.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Quy Nhơn | 650 | 5.700.000đ | 8.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Quảng Ngãi | 820 | 6.300.000đ | 9.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tam Kỳ | 860 | 6.700.000đ | 10.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Chu Lai | 870 | 6.800.000đ | 10.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hội An | 930 | 7.500.000đ | 11.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đà Nẵng | 950 | 7.700.000đ | 11.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Huế | 1.050 | 8.200.000đ | 12.700.000đ |
🏔️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN MIỀN BẮC
| Tuyến Đường | Km | 1 Chiều | Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Hà Nội | 1.720 | 18.000.000đ | 30.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bắc Ninh | 1.750 | 18.500.000đ | 31.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ninh Bình | 1.820 | 19.000.000đ | 32.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hải Phòng | 1.850 | 19.500.000đ | 33.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hạ Long | 1.900 | 20.000.000đ | 34.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Móng Cái | 2.100 | 22.000.000đ | 38.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Lào Cai | 2.050 | 22.000.000đ | 38.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sa Pa | 2.080 | 22.500.000đ | 39.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Giang | 2.250 | 24.000.000đ | 42.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cao Bằng | 2.350 | 25.000.000đ | 44.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Điện Biên | 2.550 | 27.000.000đ | 48.000.000đ |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ có tài xế
| ĐỊA ĐIỂM | 1 CHIỀU | 2 CHIỀU |
| Thuê xe 16 chỗ đi Hồ Chí Minh | ||
|
Thuê xe 16 chỗ đám cưới (4giờ/50 Km)
|
1.600.000 đ | |
|
Thuê xe 16 chỗ đám cưới (8giờ/80 Km)
|
2.000.000 đ | |
|
Thuê xe 16 chỗ đám cưới (10giờ/100 Km)
|
2.500.000 đ | |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Củ Chi -TPHCM | 1.400.000 đ | 2.000.000 đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Cần Giờ. TPHCM | 1.600.000 đ | 2.200.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Vũng Tàu | 1.800.000 đ | 2.600.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Bình Dương | 1.400.000 đ | 2.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Bình Phước | 1.800.000 đ | 2.600.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Đồng Nai | 1.400.000 đ | 2.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Tây Ninh | 1.800.000 đ | 2.600.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi An Giang | 2.700.000 đ | 4.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Bạc Liêu | 3.000.000 đ | 4.500.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Bến Tre | 1.700.000 đ | 2.500.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Cần Thơ | 2.500.000 đ | 3.500.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Cà Mau | 3.500.000 đ | 5.500.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Đồng Tháp | 2.000.000 đ | 3.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Long An | 1.500.000 đ | 2.200.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Tiền Giang | 1.600.000 đ | 2.300.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Trà Vinh | 2.000.000 đ | 2.800.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Hậu Giang | 2.700.000 đ | 4.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Kiên Giang | 3.000.000 đ | 4.500.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Sóc Trăng | 2.500.000 đ | 3.800.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Vĩnh Long | 2.000.000 đ | 2.800.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Ninh Thuận | 3.800.000 đ | 5.500.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Bình Thuận | 2.200.000 đ | 3.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Phú Yên | 6.000.000 đ | 8.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Đắk Lắk | 4.500.000 đ | 6.500.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Gia Lai | 5.500.000 đ | 8.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Đắk Nông | 2.500.000 đ | 4.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Đà Nẵng | 9.500.000 đ | 13.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Khánh Hòa | 5.500.000 đ | 8.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Đà Lạt | 4.000.000 đ | 6.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Nha Trang | 5.000.000 đ | 7.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Phan Thiết – Mũi Né | 2.500.000 đ | 4.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Mộc Bài | 2.000.000 đ | 2.500.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Núi Bà Đen | 2.200.000 đ | 2.700.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Châu Đốc | 3.000.000 đ | 5.000.000 đ |
| Thuê Xe 16 Chỗ Đi Núi Chứa Chan Gia Lào | 2.000.000 đ | 2.800.000 đ |
Bảng giá thuê xe Kia Carnival có tài xế
| STT | TUYẾN ĐƯỜNG | THỜI GIAN | KM | CARNIVAL |
| 1 | Overkm | 1km | 10k/1km | |
| 2 | Overtime | 1 tiếng | 150k/1h | |
| 3 | Ăn tối trong tour | 2 tiếng | 40km | 500000 |
| 4 | Ăn tối ngoài tour | 2 tiếng | 30km | 1200000 |
| 5 | Đón tiễn sân bay | 2 tiếng | 30km | 1200000 |
| 6 | Half day city | 4 tiếng | 50km | 2000000 |
| 7 | Full day city | 8 tiếng | 100km | 2800000 |
| 8 | Full day city | 10 tiếng | 100km | 3000000 |
| 9 | Full day city | 12 tiếng | 100km | 3200000 |
| 10 | Củ Chi – ăn trưa | 6 tiếng | 100km | 3000000 |
| 11 | Củ Chi – city | 8 tiếng | 150km | 3000000 |
| 12 | Golf TSN | 6-8 tiếng | 60km | 2500000 |
| 13 | Golf Thủ Đức | 6-8 tiếng | 60km | 2500000 |
| 14 | Golf Sông Bé | 6-8 tiếng | 60km | 2500000 |
| 15 | Golf Long Thành | 8 tiếng | 100km | 3000000 |
| 16 | Golf Đồng Nai | 8 tiếng | 100km | 3000000 |
| 17 | Golf Twindown | 8 tiếng | 100km | 3000000 |
| 18 | Golf Wake Lake | 8 tiếng | 100km | 3000000 |
| 19 | Mỹ Tho – Bến Tre | 8 tiếng | 180km | 3500000 |
| 20 | Mộc Bài | 1 chiều | 160km | 3000000 |
| 21 | Cần Thơ | 1 chiều | 320km | 4000000 |
| 22 | Cần Thơ | 1 ngày | 350km | 4500000 |
| 23 | Cần Thơ | 2 ngày | 400km | 7000000 |
| 24 | Châu Đốc | 1 ngày | 550km | 6000000 |
| 25 | Châu Đốc | 2 ngày | 650km | 7500000 |
| 26 | Cha Diệp | 1 ngày | 600km | 7000000 |
| 27 | Cha Diệp – Cà Mau | 2 ngày | 700km | 10000000 |
| 28 | Cà Mau – Đất Mũi | 3 ngày | 800km | 13000000 |
| 29 | Hà Tiên | 1 ngày | 600km | 8000000 |
| 30 | Hà Tiên | 2 ngày | 700km | 10000000 |
| 31 | Hà Tiên | 3 ngày | 800km | 12000000 |
| 32 | Hồ Tràm | 1 chiều | 230km | 3500000 |
| 33 | Hồ Tràm | 1 ngày | 240km | 4000000 |
| 34 | Hồ Tràm | 2 ngày | 300km | 6500000 |
| 35 | Hồ Tràm | 3 ngày | 350km | 8500000 |
| 36 | Vũng Tàu | 1 chiều | 130km | 3500000 |
| 37 | Vũng Tàu | 1 ngày | 140km | 4000000 |
| 38 | Vũng Tàu | 2 ngày | 300km | 6500000 |
| 39 | Vũng Tàu | 3 ngày | 350km | 8500000 |
| 40 | Mũi Né | 1 chiều | 250km | 4000000 |
| 41 | Mũi Né | 1 ngày | 500km | 4500000 |
| 42 | Mũi Né | 2 ngày | 550km | 7500000 |
| 43 | Mũi Né | 3 ngày | 600km | 9500000 |
| 44 | Nha Trang | 1 chiều | 900km | 7500000 |
| 45 | Nha Trang | 1 ngày | 900km | 8000000 |
| 46 | Nha Trang | 2 ngày | 1000km | 11000000 |
| 47 | Nha Trang | 3 ngày | 1100km | 13000000 |
| 48 | Nha Trang | 4 ngày | 1100km | 15000000 |
| 49 | Đà Lạt | 1 chiều | 600km | 6500000 |
| 50 | Đà Lạt | 1 ngày | 700km | 7000000 |
| 51 | Đà Lạt | 2 ngày | 800km | 9000000 |
| 52 | Đà Lạt | 3 ngày | 900km | 12000000 |
| 53 | Đà Lạt | 4 ngày | 900km | 14000000 |
Bảng giá cho thuê xe Limousine 9 chỗ, 12, 16, 19, 26 chỗ 1 ngày
| TPHCM | Thời gian | Số km | Limo 9 chỗ | Limo 12 chỗ | Limo 16 chỗ | Limo 19 chỗ | Limo 26 chỗ |
| Đón/Tiễn Sân Bay TSN | 1 chiều | 5 | 1.500.000 | 1.700.000 | 2.500.000 | 2.700.000 | 3.000.000 |
| Nội ô TPHCM (4 tiếng/50km) | 1 ngày | 50 | 2.300.000 | 2.500.000 | 3.300.000 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| Nội ô TPHCM (10 tiếng/100km) | 1 ngày | 100 | 3.200.000 | 3.400.000 | 4.700.000 | 5.000.000 | 6.200.000 |
| Địa đạo Củ Chi | 1 ngày | 100 | 3.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 5.200.000 | 6.400.000 |
| Biển Cần Giờ | 1 ngày | 110 | 3.500.000 | 3.700.000 | 5.200.000 | 5.400.000 | 6.700.000 |
| Biển Cần Giờ | 2 ngày | 150 | 5.500.000 | 5.800.000 | 8.300.000 | 8.700.000 | 11.000.000 |
Bảng giá thuê xe Limousine đi tỉnh
| Bà Rịa Vũng Tàu | Thời gian | Số km | Limo 9 chỗ | Limo 12 chỗ | Limo 16 chỗ | Limo 19 chỗ | Limo 26 chỗ |
| Tp Vũng Tàu | 1 ngày | 200 | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.000.000 | 6.500.000 | 7.000.000 |
| Tp Vũng Tàu | 2 ngày | 250 | 7.000.000 | 7.500.000 | 10.000.000 | 10.500.000 | 12.500.000 |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 220 | 5.000.000 | 5.500.000 | 6.500.000 | 7.000.000 | 7.500.000 |
| Phú Mỹ Đại Tòng Lâm | 1 ngày | 120 | 3.200.000 | 3.700.000 | 5.000.000 | 5.300.000 | 6.500.000 |
| Tân Thành Bà Rịa | 1 ngày | 130 | 3.200.000 | 3.700.000 | 5.000.000 | 5.300.000 | 6.500.000 |
| Biển Hồ Cốc | 1 ngày | 220 | 5.000.000 | 5.500.000 | 6.500.000 | 7.000.000 | 7.500.000 |
| Biển Hồ Cốc | 2 ngày | 280 | 7.000.000 | 7.500.000 | 10.000.000 | 10.500.000 | 12.500.000 |
| Tp Bà Rịa | 1 ngày | 160 | 3.500.000 | 3.800.000 | 5.000.000 | 5.300.000 | 6.700.000 |
| Biển Hồ Tràm | 1 ngày | 220 | 5.000.000 | 5.500.000 | 6.500.000 | 7.000.000 | 7.500.000 |
| Biển Hồ Tràm | 2 ngày | 280 | 7.000.000 | 7.500.000 | 10.000.000 | 10.500.000 | 12.500.000 |
| Suối nước nóng Bình Châu | 1 ngày | 230 | 5.200.000 | 5.700.000 | 6.700.000 | 7.300.000 | 7.700.000 |
| Ngãi Giao Châu Đức | 1 ngày | 140 | 3.400.000 | 3.800.000 | 5.200.000 | 5.500.000 | 6.700.000 |
| Long Hải Dinh Cô | 1 ngày | 220 | 5.000.000 | 5.500.000 | 6.500.000 | 7.000.000 | 7.500.000 |
| Long Hải | 2 ngày | 250 | 7.000.000 | 7.500.000 | 10.000.000 | 10.500.000 | 12.500.000 |
| Hodata Resort Binh Châu | 1 ngày | 240 | 5.200.000 | 5.700.000 | 6.800.000 | 7.300.000 | 7.700.000 |
| Hodata Resort Binh Châu | 2 ngày | 300 | 7.300.000 | 7.800.000 | 10.500.000 | 10.800.000 | 13.000.000 |
| Bình Thuận | Thời gian | Số km | Limo 9 chỗ | Limo 12 chỗ | Limo 16 chỗ | Limo 19 chỗ | Limo 26 chỗ |
| Hàm Tân | 1 ngày | 260 | 5.000.000 | 5.500.000 | 7.000.000 | 7.500.000 | 8.500.000 |
| Lagi | 1 ngày | 300 | 5.200.000 | 5.700.000 | 7.400.000 | 8.300.000 | 9.000.000 |
| Dinh Thầy Thím | 1 ngày | 320 | 5.200.000 | 5.700.000 | 7.400.000 | 8.300.000 | 9.000.000 |
| Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 1 ngày | 360 | 5.500.000 | 6.200.000 | 7.800.000 | 9.000.000 | 10.000.000 |
| TP Phan Thiết | 1 ngày | 380 | 5.700.000 | 6.300.000 | 8.000.000 | 9.300.000 | 10.300.000 |
| Hòn Rơm | 1 ngày | 400 | 5.900.000 | 6.500.000 | 8.300.000 | 9.500.000 | 10.500.000 |
| Mũi Kê Gà | 1 ngày | 340 | 5.300.000 | 6.000.000 | 7.500.000 | 8.500.000 | 9.700.000 |
| Núi Tà Cú | 1 ngày | 300 | 5.200.000 | 5.700.000 | 7.400.000 | 8.300.000 | 9.000.000 |
| Mũi Né | 1 ngày | 400 | 5.900.000 | 6.500.000 | 8.300.000 | 9.500.000 | 10.500.000 |
| Lagi Cocobeach Camp | 1 ngày | 300 | 5.200.000 | 5.700.000 | 7.400.000 | 8.300.000 | 9.000.000 |
| Lagi Biển Cam Bình | 1 ngày | 290 | 5.300.000 | 6.000.000 | 7.500.000 | 8.500.000 | 9.700.000 |
| Cổ Thạch | 1 ngày | 550 | 7.300.000 | 7.800.000 | 8.500.000 | 8.800.000 | 10.500.000 |
| Đức Linh | 1 ngày | 250 | 5.000.000 | 5.500.000 | 7.000.000 | 7.500.000 | 8.500.000 |
| Tuy Phong | 1 ngày | 550 | 7.300.000 | 7.800.000 | 8.500.000 | 8.800.000 | 10.500.000 |
| La Ngâu, Tánh Linh | 1 ngày | 320 | 5.200.000 | 5.700.000 | 7.400.000 | 8.300.000 | 9.000.000 |
CẬP NHẬT TIN TỨC
Thuê xe 16 chỗ Đà Nẵng
Tóm tắt nhanh: Xe Liên Tỉnh 247 cung cấp dịch vụ thuê xe 16 chỗ [...]
Thuê xe đi núi Bà Đen Tây Ninh | Giá từ 900.000đ
Núi Bà Đen là điểm du lịch tâm linh và thiên nhiên nổi tiếng bậc [...]
Dịch Vụ Thuê Xe Cưới Hỏi TPHCM
Ngày cưới là khoảnh khắc trọng đại nhất trong cuộc đời của mỗi người. Để [...]
Cẩm nang thuê xe từ Sài Gòn đi các tỉnh Miền Tây
Miền Tây Nam Bộ với hệ thống kênh rạch chằng chịt, những vườn trái cây [...]
Xe 16 chỗ chở quá mấy người thì bị phạt và trừ điểm GPLX? Luật mới nhất
# Xe 16 Chỗ Chở Quá Mấy Người Thì Bị Phạt Và Trừ Điểm GPLX? [...]
Dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ đi Phan Thiết trọn gói giá rẻ
Phan Thiết luôn là điểm đến lý tưởng cho các kỳ nghỉ dưỡng, chuyến công [...]
Thuê xe đi chùa bà Châu Đốc giá rẻ từ Sài Gòn (4 – 7 – 16 Chỗ)
Hành hương, chiêm bái Miếu Bà Chúa Xứ Núi Sam (Chùa Bà Châu Đốc – [...]
Top 10 địa điểm check-in Vũng Tàu hot nhất năm 2026
Vũng Tàu không chỉ nổi tiếng là “bãi biển của Sài Gòn” mà còn đang [...]
KHÁCH HÀNG NÓI GÌ VỀ CHÚNG TÔI?
Với phương châm “Khách hàng là tất cả”, “An toàn là trên hết” luôn hướng tới tiêu chí chất lượng, an toàn và chuyên nghiệp. Chúng tôi liên tục được người tiêu dùng bình chọn là thương hiệu yêu thích nhất. Và đây là cảm nhận của họ
Dưới đây là những câu hỏi thường gặp về thuê xe liên tỉnh, thuê xe đi tỉnh, xe có tài xế, thuê xe 4 chỗ, thuê xe 7 chỗ và các dịch vụ đưa đón sân bay, du lịch, công tác tại Xe Liên Tỉnh 247.
Xe Liên Tỉnh 247 cung cấp đa dạng dịch vụ thuê xe có tài xế tại TP.HCM, phục vụ khách cá nhân, gia đình, nhóm bạn và doanh nghiệp. Các dịch vụ chính gồm thuê xe liên tỉnh, thuê xe đi tỉnh, thuê xe 4 chỗ, thuê xe 7 chỗ, thuê xe đưa đón sân bay, thuê xe du lịch, thuê xe đi công tác, thuê xe theo ngày, thuê xe 1 chiều, thuê xe 2 chiều trong ngày và thuê xe theo lịch trình riêng.
Dịch vụ phù hợp cho khách cần xe riêng, đón tận nơi, không ghép khách và có tài xế hỗ trợ suốt hành trình. Khách chỉ cần cung cấp điểm đón, điểm đến, thời gian di chuyển, số người và số hành lý để được tư vấn loại xe phù hợp.
Thuê xe liên tỉnh là dịch vụ thuê xe riêng có tài xế để di chuyển từ TP.HCM hoặc Sài Gòn đi các tỉnh thành khác. Khác với xe khách tuyến cố định, xe liên tỉnh riêng cho phép khách chủ động điểm đón, điểm trả, giờ khởi hành, số điểm ghé và thời gian dừng nghỉ trên đường.
Dịch vụ xe liên tỉnh phù hợp với khách đi công tác, về quê, đi du lịch gia đình, đưa đón người thân, đi lễ, đi bệnh viện, đi sân bay hoặc di chuyển theo lịch trình riêng. Xe Liên Tỉnh 247 nhận nhiều tuyến từ TP.HCM đi miền Đông, miền Tây, Tây Nguyên, Nam Trung Bộ và các điểm du lịch phổ biến.
Có. Xe Liên Tỉnh 247 chuyên cung cấp dịch vụ thuê xe đi tỉnh từ TP.HCM với nhiều dòng xe phù hợp cho từng nhu cầu. Khách có thể đặt xe đi các tuyến gần như Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Tây Ninh, Vũng Tàu, Hồ Tràm, hoặc các tuyến xa hơn như Cần Thơ, Đà Lạt, Phan Thiết, Mũi Né, Nha Trang, Đắk Lắk, Gia Lai, Phú Yên và Đà Nẵng.
Dịch vụ thuê xe đi tỉnh có tài xế giúp khách không cần tự lái, không phải phụ thuộc xe khách và có thể di chuyển đúng lịch trình riêng. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần sự riêng tư, chủ động và thoải mái trong suốt chuyến đi.
Dịch vụ thuê xe đi tỉnh có tài xế phù hợp với nhiều nhóm khách khác nhau. Cá nhân có thể thuê xe để đi công tác, đi khám bệnh, về quê hoặc đưa đón người thân. Gia đình có thể thuê xe đi du lịch, nghỉ dưỡng, đi biển, đi Đà Lạt hoặc đi miền Tây. Doanh nghiệp có thể thuê xe đưa đón nhân sự, đối tác, chuyên gia hoặc khách hàng.
Nếu khách cần xe riêng, đón tận nơi, trả đúng địa chỉ và không muốn tự lái đường dài, thuê xe có tài xế là phương án tiện lợi hơn so với tự lái hoặc đi xe khách.
Xe Liên Tỉnh 247 phục vụ nhiều dòng xe khác nhau, phổ biến nhất là xe 4 chỗ, xe 7 chỗ, xe 16 chỗ và các dòng xe rộng rãi hơn tùy nhu cầu thực tế. Xe 4 chỗ phù hợp cho 1–3 khách, đi công tác, đi sân bay hoặc đi tỉnh gần. Xe 7 chỗ phù hợp cho gia đình, nhóm bạn 4–6 người hoặc khách có nhiều hành lý.
Tùy theo số lượng khách, số hành lý, quãng đường và mục đích chuyến đi, đội ngũ tư vấn sẽ gợi ý loại xe phù hợp để hành trình thoải mái và tiết kiệm chi phí.
Thuê xe 4 chỗ có tài xế phù hợp cho khách đi cá nhân, cặp đôi hoặc nhóm nhỏ từ 1–3 người. Dịch vụ này thường được chọn cho các chuyến đi công tác, đưa đón sân bay, đi khám bệnh, đi họp, đi tỉnh gần hoặc di chuyển nội thành TP.HCM theo lịch trình riêng.
Ưu điểm của xe 4 chỗ là gọn, linh hoạt, chi phí hợp lý và phù hợp với các hành trình không có quá nhiều hành lý. Nếu khách đi ít người và muốn tối ưu ngân sách, xe 4 chỗ là lựa chọn rất phù hợp.
Thuê xe 7 chỗ có tài xế phù hợp cho gia đình, nhóm bạn, nhóm công tác nhỏ hoặc khách có nhiều hành lý. Xe 7 chỗ có không gian rộng hơn xe 4 chỗ, phù hợp cho nhóm khoảng 4–6 người, đặc biệt khi đi đường dài hoặc đi du lịch nhiều ngày.
Khách thường chọn thuê xe 7 chỗ để đi Vũng Tàu, Hồ Tràm, Cần Thơ, Đà Lạt, Phan Thiết, Mũi Né, Nha Trang hoặc các tuyến du lịch gia đình. Nếu đi cùng trẻ nhỏ, người lớn tuổi hoặc mang nhiều vali, xe 7 chỗ sẽ tạo cảm giác thoải mái hơn.
Có. Xe Liên Tỉnh 247 nhận thuê xe đi tỉnh 1 chiều từ TP.HCM đến các tỉnh thành theo yêu cầu. Hình thức này phù hợp khi khách chỉ cần xe đưa đến điểm đến, không cần tài xế chờ và không quay về trong ngày.
Ví dụ, khách có thể thuê xe 1 chiều từ Sài Gòn đi Vũng Tàu, Cần Thơ, Đà Lạt, Nha Trang, Đồng Nai, Bình Dương, Long An hoặc các tỉnh khác. Khi đặt xe 1 chiều, khách nên cung cấp rõ điểm đón, điểm trả, thời gian đi, số khách và số hành lý để được báo giá chính xác.
Có. Dịch vụ thuê xe đi tỉnh 2 chiều trong ngày phù hợp với khách cần tài xế đưa đi và đón về lại TP.HCM trong cùng ngày. Hình thức này thường được chọn cho các chuyến đi công tác, đi lễ, đi khám bệnh, đi sự kiện, thăm người thân hoặc du lịch ngắn ngày.
Các tuyến thường thuê xe 2 chiều trong ngày gồm Vũng Tàu, Tây Ninh, Núi Bà Đen, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Cần Giờ, Củ Chi, Hồ Tràm hoặc một số tuyến miền Tây gần TP.HCM. Khách nên báo trước giờ đi, giờ về dự kiến và số điểm ghé để tài xế sắp xếp lịch trình phù hợp.
Có. Xe Liên Tỉnh 247 nhận thuê xe du lịch gia đình cho các chuyến đi biển, đi nghỉ dưỡng, đi Đà Lạt, đi miền Tây, đi Vũng Tàu, Hồ Tràm, Mũi Né, Phan Thiết, Nha Trang hoặc các điểm du lịch khác. Dịch vụ phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ, người lớn tuổi hoặc cần không gian riêng trong suốt chuyến đi.
Khi thuê xe du lịch có tài xế, gia đình có thể chủ động giờ khởi hành, điểm dừng nghỉ, điểm ăn uống và lịch trình tham quan. Đây là lựa chọn tiện lợi hơn so với xe khách hoặc tour ghép nếu khách muốn chuyến đi riêng tư, linh hoạt và thoải mái.
Có. Xe Liên Tỉnh 247 cung cấp dịch vụ thuê xe đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất cho khách cá nhân, gia đình, chuyên gia, đối tác và doanh nghiệp. Xe có thể đón tại nhà, khách sạn, công ty hoặc sân bay, tùy theo nhu cầu thực tế.
Dịch vụ đưa đón sân bay phù hợp khi khách có nhiều hành lý, đi theo nhóm, cần xe đúng giờ hoặc cần di chuyển tiếp từ sân bay về các tỉnh như Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ. Khách nên cung cấp giờ bay, số hiệu chuyến bay, số khách và số vali để được tư vấn xe phù hợp.
Có. Xe Liên Tỉnh 247 nhận thuê xe đi công tác, đưa đón đối tác, chuyên gia, nhân sự hoặc khách hàng cho doanh nghiệp. Dịch vụ này phù hợp với các chuyến đi khu công nghiệp, nhà máy, văn phòng chi nhánh, hội nghị, sự kiện, khảo sát công trình hoặc làm việc tại tỉnh.
Doanh nghiệp có thể đặt xe 4 chỗ, 7 chỗ hoặc xe lớn hơn tùy số người. Với lịch trình công tác, khách nên gửi trước điểm đón, điểm đến, thời gian chờ, số điểm ghé và yêu cầu về chứng từ nếu có để được hỗ trợ thuận tiện hơn.
Có. Xe Liên Tỉnh 247 nhận thuê xe theo lịch trình riêng cho khách cần đi nhiều điểm, ghé nhiều tỉnh, chờ theo giờ, đi nhiều ngày hoặc có yêu cầu đặc biệt về điểm đón trả. Dịch vụ này phù hợp với khách du lịch tự túc, gia đình, doanh nghiệp, đoàn nhỏ hoặc khách cần xe riêng trong suốt hành trình.
Khi thuê xe theo lịch trình riêng, khách nên cung cấp càng nhiều thông tin càng tốt như điểm đón, điểm trả, số điểm ghé, ngày giờ đi, số ngày thuê, số khách và số hành lý. Thông tin càng rõ thì báo giá càng sát với nhu cầu thực tế.
Giá thuê xe liên tỉnh thường phụ thuộc vào loại xe, tuyến đường, số chiều di chuyển, thời gian thuê, số ngày đi, số điểm ghé và lịch trình cụ thể. Một chuyến đi 1 chiều sẽ có cách tính khác với chuyến đi 2 chiều trong ngày hoặc đi nhiều ngày.
Với các tuyến đã có bảng giá, khách có thể tham khảo trước để dự trù chi phí. Với các lịch trình đặc biệt như ghé nhiều điểm, đi khuya, đi lễ Tết, đi qua đêm hoặc thuê xe theo ngày, khách nên liên hệ trực tiếp để được báo giá rõ ràng theo hành trình thực tế.
Có. Dịch vụ thuê xe liên tỉnh có tài xế hỗ trợ đón khách tận nơi tại nhà riêng, công ty, khách sạn, sân bay, bệnh viện, trường học hoặc điểm hẹn theo yêu cầu. Khách không cần ra bến xe, không cần chờ xe khách và không bị phụ thuộc vào lịch trình cố định.
Việc đón tận nơi rất phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ, người lớn tuổi, khách có nhiều hành lý hoặc người cần di chuyển đúng giờ. Tài xế sẽ đón theo lịch hẹn và đưa khách đến đúng địa chỉ đã thống nhất.
Khách nên đặt xe trước, đặc biệt nếu đi vào cuối tuần, lễ Tết, mùa du lịch hoặc các tuyến xa như Đà Lạt, Nha Trang, Phan Thiết, Mũi Né, Cần Thơ, Phú Yên, Đà Nẵng. Đặt xe sớm giúp dễ chọn được loại xe phù hợp, giữ lịch tài xế và tránh tình trạng hết xe vào giờ cao điểm.
Trong trường hợp cần đi gấp, khách vẫn có thể liên hệ Hotline/Zalo 0376 565 262 để kiểm tra tình trạng xe. Tuy nhiên, đặt sớm luôn giúp quá trình sắp xếp xe ổn định và chủ động hơn.
Có thể. Xe Liên Tỉnh 247 có thể hỗ trợ đặt xe gấp trong ngày tùy tình trạng xe và lịch tài xế tại thời điểm khách liên hệ. Với các tuyến gần TP.HCM, đi sân bay, đi nội thành hoặc đi tỉnh gần, việc sắp xếp xe gấp sẽ thuận tiện hơn nếu còn xe trống.
Để được xử lý nhanh, khách nên gửi ngay thông tin gồm điểm đón, điểm đến, giờ đi, số người, số hành lý và loại xe mong muốn. Bộ phận tư vấn sẽ kiểm tra xe và phản hồi nhanh để khách chủ động lịch trình.
Để nhận báo giá thuê xe chính xác, khách nên cung cấp đầy đủ thông tin gồm điểm đón, điểm trả, ngày giờ đi, số lượng khách, số hành lý, loại xe mong muốn, đi 1 chiều hay 2 chiều, có đi nhiều ngày không và có ghé nhiều điểm không.
Ví dụ, cùng là thuê xe đi Vũng Tàu nhưng chi phí có thể khác nhau giữa đi 1 chiều, đi về trong ngày, đi 2 ngày 1 đêm hoặc ghé thêm Hồ Tràm, Long Hải. Thông tin càng rõ thì báo giá càng sát, giúp khách chọn đúng xe và hạn chế phát sinh ngoài dự kiến.
Xe Liên Tỉnh 247 là đơn vị cung cấp dịch vụ thuê xe có tài xế tại TP.HCM, chuyên phục vụ các tuyến nội thành, sân bay và liên tỉnh. Dịch vụ phù hợp với khách cần xe riêng, đón tận nơi, báo giá rõ ràng và tài xế có kinh nghiệm chạy tuyến tỉnh.
Xe Liên Tỉnh 247 phục vụ 24/7, có nhiều loại xe từ 4 chỗ đến 45 chỗ, hỗ trợ khách chọn xe theo số người, hành lý và lịch trình thực tế. Quy trình đặt xe đơn giản: khách liên hệ cung cấp hành trình, nhận báo giá nhanh và xác nhận đặt xe.
Khách có thể liên hệ Xe Liên Tỉnh 247 qua Hotline/Zalo 0376 565 262 để được tư vấn và báo giá nhanh. Khi liên hệ, khách nên chuẩn bị sẵn thông tin gồm điểm đón, điểm đến, ngày giờ đi, số người, số hành lý, loại xe mong muốn và hình thức di chuyển.
Thông tin liên hệ:
Hotline/Zalo: 0376.565.262
Website: xelientinh247.vn
Địa chỉ: 17 Hưng Phú, Phường 8, Quận 8, TP.HCM

